畊
canh
Hán Việt: canh
Tổng quan
canh điền canh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | canh |
|---|---|
| Quảng Đông | gaang1 |
| Nhật Bản | TAGAYASU |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄍㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | beng |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {canh} [耕].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 耕[geng1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文耕字。【晏子春秋·諫上】今齊國丈夫畊,女子織。 又【楊愼·丹鉛錄】畊上聲,唐六典論府兵之制云:居無事時畊於耕。以此證之,畊耕音義有別。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 耕 · 耕 · 耕