畕
Pinyin: jiāng
Tổng quan
畕jiāng 1.相邻的田地。《说文.田部》﹕"畕,比田也。从二田。"一说同"疆"。《正字通.田部》﹕"畕,畺本字……《正讹》﹕'畕,田界也。从二田会意。'或作畺,俗作 疆。"一说以疆界义释畕为误。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Quảng Đông | goeng1 |
| Hán ngữ Trung cổ | kiang |
| Phản thiết | 居良切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畕jiāng 1.相邻的田地。《说文.田部》﹕"畕,比田也。从二田。"一说同"疆"。《正字通.田部》﹕"畕,畺本字……《正讹》﹕'畕,田界也。从二田会意。'或作畺,俗作 疆。"一说以疆界义释畕为误。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤居良切,音薑。【說文】比田也。从二田。
Thuyết Văn
比田也。 从二田。 凡畕之屬皆从畕。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
比、密也。二人爲从。反从爲比。比田者、㒳田密近也。 會意。 闕大徐本無。非也。此謂其音讀闕也。大徐居良切。小徐、玉篇同。以畺之音皮傅之而已。竊謂田與田相乗、所謂陳陳相因也。讀如敶列之敶。
【畕】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二田 (nhị điền) + 畕 (畕) Phiên thiết: Cư lương thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' Suy luận: cương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bỉ (So sánh) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư