mẫu

Hán Việt: mẫu · Pinyin:

Tổng quan

Nguyên là chữ

畞钟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmẫu
Quảng Đôngmau5
Nhật BảnSE
Hán ngữ Trung cổmux

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {mẫu} [畝].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畞mǔ ⒈古同亩”。

Nguồn gốc

overlaid

Thuyết Văn

畮或从十久。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

十者、阡陌之制。久聲也。每久古音皆在一部。今惟周禮作畮。五經文字曰。經典相承作𠭇。干祿字書曰。𠭇通、畞正。

【畞】 (mẫu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 十久 (thập cửu) Nghĩa: mẫu (Nguyên là chữ {mẫu} ) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư