畟
Pinyin: cè
Tổng quan
sắc bén
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cè |
|---|---|
| Quảng Đông | cak1 |
| Nhật Bản | SOKU |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrik |
| Baxter-Sagart | Nə-[tsʰ]rək |
| Hán ngữ Thượng cổ | Nə-[tsʰ]rək |
| Phản thiết | 初力切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「畟畟」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畟cè 1.见"畟畟"。 2.清晰。参见"畟然"。 3.整齐貌。 4.正直。 5.博具。即骰子。参见"骰子"﹑"琼畟"。
Eng
- CC-CEDICT sharp
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】初力切【集韻】【韻會】察色切,𠀤音測。【說文】治稼畟畟進也。【爾雅·釋訓】畟畟,耜也。【註】言嚴利。【詩·周頌】畟畟良耜。【傳】畟畟,猶測測也。【釋文】嚴利也。 又【集韻】節力切,音卽。義同。
Thuyết Văn
治稼畟畟進也。 从田儿。 从夊。 詩曰。畟畟良耜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋訓曰。畟畟、耜也。周頌毛傳曰。畟畟、猶測測也。箋云。農人測測、以利善之耜熾菑是南𠭇也。按畟畟古語。測測今語。毛以今語釋古語。故曰猶。周禮雉氏注曰。耜之者、以耜測凍土剗之。然則畟、測皆進意。 儿亦人字。田人者、農也。 夊言其足之進。足進而耜亦進矣。初力切。一部。 許書耜作枱鈶二形。見木部。云耒耑也。
【畟】 (tắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 田儿 (điền nhân) + 夊 (tuy (*)) Phiên thiết: Sơ lực thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) giá (Cấy lúa.) tắc (sharp) tắc (sharp) tiến (Tiến lên. Trái lại v) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠞅 · 𤰯 · 𦔎