疀
Pinyin: chā
Tổng quan
疀chā 1.古代农具,即锹。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chā |
|---|---|
| Quảng Đông | caap3 |
| Hán ngữ Trung cổ | chrep |
| Phản thiết | 測洽切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疀chā 1.古代农具,即锹。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚洽切【集韻】測洽切,𠀤音插。【說文】𠝡也,古田器,揚麥杴也。【爾雅·釋器】𠝡謂之疀。 又【集韻】便滅切,音嫳。又千結切,音竊。又磣歃切,音臿。義𠀤同。
Thuyết Văn
𣂁也。 古田器也。 从𠙹。疌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𣂁者、斛旁有庣也。𠙹之類。故其字从𠙹。 此上當有一曰二字。𣂁下亦引爾雅𣂁謂之。古田器也。此別一義。叚𣂁爲銚臿也。許書金部作銚臿。乃其正字。今之鍫也。江沅說。 楚洽切。八部。
【疀】 (sợp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠙹 (𠙹) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: Sở hiệp thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 洽 (hiệp) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: siếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣂁 vậy。 cổ (Ngày xưa.) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤳲