liú

Pinyin: liú

Tổng quan

Đốt cây cỏ thành tro rồi trồng trọt ở đó: Tức là loại ruộng đất mới được khai khẩn

疁田

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Quảng Đônglau4
Nhật BảnYAKIBATA
Chú âmㄌㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết呼酷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 焚燒田地上的草木而後播種。《說文解字.田部》:「疁,燒穜也。」清.段玉裁.注:「謂焚其草木而下種,蓋治山田之法為然。」 [名] 姓。如宋代有疁子耕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疁liú 1.火耕。 2.指火耕之田。 3.开沟灌田。参见"疁田"。 4.地名。疁城,上海市嘉定县的别称。 5.姓。宋有疁子耕。见《正字通》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音留。【說文】燒穜也。漢律曰:疁田茠。艸,从田翏聲。【正字通】謂以火燒田而種也。 又姓。【正字通】疁子耕,宋人,號蕭閒居士,著蕭閒詞一卷。 又【集韻】許六切,音畜。又呼酷切,音熇。義𠀤同。

Thuyết Văn

燒穜也。 从田。翏聲。 漢律曰。疁田茠艸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵皆云。田不耕、火種也。謂焚其艸木而下種。葢治山田之法爲然。史記曰。楚越之地或火耕。杜甫夔府詩。燒畬度地偏。 力求切。三部。 二者皆農事。茠或薅字。見蓐部。

【疁】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lực cầu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiêu (Đốt. Như {thiêu hươn) đồng (early-planted late-ripening grain) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư