疄
lân
Hán Việt: lân
Tổng quan
Thung ruộng cao.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lân |
|---|---|
| Quảng Đông | leon4 |
| Hán ngữ Trung cổ | lin |
| Phản thiết | 力珍切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thung ruộng cao.;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤良刃切,音吝。【說文】轢田也。或作躪。 又【廣韻】力珍切【集韻】【韻會】【正韻】離珍切,𠀤音鄰。田壟。 又【集韻】里忍切,音嶙。義同。
Thuyết Văn
轢田也。 从田。㷠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
轢、車所踐也。子虚賦。掩兔轔鹿。字从車。上林賦。車徒之所閵轢。又叚閵爲之。足部曰。蹸、轢也。義相近。 良刃切。十二部。
【疄】 (lân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: Lương nhận thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lịch (Chẹt) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤳩