Tổng quan

Mau lẹ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnip6
Hán ngữ Trung cổziep
Phản thiết尼輒切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】尼輒切,音聶。機下足所履者。

Thuyết Văn

疾也。 从又。又手也。从止。 屮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡便捷之字當用此。捷、獵也。非其義。豫九四。朋盍簪。子夏傳云。簪、疾也。鄭云。速也。晁說之云。陰弘道按張揖古今字詁。作。倉云。撍、疾也。說之案。撍簪同一字。王原叔謂卽詩不字。祖感反。玉裁按。釋詁。寁、速也。本或作疌。 鍇曰。止、足也。手足共爲之故疾。 疾葉切。按屮聲在十五部。疌在八部。合音也。

【疌】 (tiệp ⟨niếp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 止 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 屮 (triệt) Nghĩa: tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 帇 · 𤴗 · 帇