chuáng nạch

Hán Việt: nạch · Pinyin: chuáng

Tổng quan

nạch nạch (dáng người có bệnh) [Eng: sick

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuáng
Hán Việtnạch
Quảng Đôngcong4
Nhật BảnYAMAIDARE
Chú âmㄅㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnrek
Phản thiết仕莊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tật bệnh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 人有病痛而倚靠休養的樣子。《說文解字.疒部》:「疒,倚也。人有疾痛也,象倚箸之形。」 [名] 1.疾病。《廣韻.平聲.陽韻》:「疒,病也。」 2.二一四部首之一。

Eng

  • CC-CEDICT sick|sickness|Kang Xi radical 104|also pr. [chuang2]

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】女戹切【集韻】尼厄切,𠀤音聑。疾也。【說文】倚也。人有疾病,象倚著之形。【集韻】籀作疔。 又【廣韻】士莊切【集韻】仕莊切,𠀤音牀。義同。

Thuyết Văn

倚也。 人有疾痛也。 象倚箸之形。 凡𤕫之屬皆从𤕫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倚與𤕫音相近。 也字玉篇有。 横者直者相距。故曰象倚箸之形。或謂卽牀狀牆戕之左旁。不知其音迥不相同也。女戹切。十六部。

【疒】 (nạch) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𤕫 (𤕫) Phiên thiết: Nữ ách thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 戹 (ách) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ỷ (Nhân. Như {họa hề ph) vậy。 nhân (Người) hữu (Có.) tật (Ốm) thống (Đau đớn) vậy。 tượng (Con voi.) ỷ (Nhân. Như…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 疔 · 𤕫 · 𤴫 · 𤴳 · 疔