疓
đinh
Hán Việt: đinh
Tổng quan
Cái đinh, một thứ nhọt lúc mới mọc một cái mụn con nóng và rất ngứa, sau rồi đâm rắn chắc đau dữ gọi là {đinh}.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đinh |
|---|---|
| Quảng Đông | naai3 |
| Nhật Bản | YAMU |
| Hán ngữ Trung cổ | naix |
| Phản thiết | 如亥切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đinh, một thứ nhọt lúc mới mọc một cái mụn con nóng và rất ngứa, sau rồi đâm rắn chắc đau dữ gọi là {đinh}.;
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】如亥切【集韻】汝亥切,𠀤荋上聲。病也。 又【集韻】囊亥切,音乃。又女蟹切,音妳。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư