疖
tiết
Hán Việt: tiết
Tổng quan
mụn nhọt vết lở nhọt phát âm ở Đài Loan [jie2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Hán Việt | tiết |
| Quảng Đông | zit3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cet |
| Phản thiết | 子結切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 癤
- Thiều Chửu Rôm sảy.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疖〈名〉 疮疖。亦指树枝干上的疤结硬块 疖(皒)jiē单个毛囊及其所属皮脂腺的急性化脓性炎,称为疖,俗称"小疮"。多个疖同时或反复发生在身体各部,称为"疖病"。
Eng
- CC-CEDICT pimple|sore|boil|Taiwan pr. [jie2]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤子結切,音節。【廣韻】癰也。【正字通】瘍類,與癰疽別,瘍之小者爲癤。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤻛 · 𤻵 · 疖 · 疖 · 癤 · 疖 · 癤