giang

Hán Việt: giang

Tổng quan

脱肛[tuo1 gang1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtgiang
Quảng Đônggong1
Chú âmㄍㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkung
Phản thiết沽紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {giang} [肛].;

Eng

  • CC-CEDICT used in 脫疘|脱肛[tuo1 gang1]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】古紅切【集韻】沽紅切,𠀤音公。脫疘,下部病。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 肛