zhù chú

Hán Việt: chú · Pinyin: zhù

Tổng quan

summer-time disease

疰夏 · 疰忤 · 尸疰 · 屍疰 · 鬼疰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việtchú
Quảng Đôngzyu3
Hán ngữ Trung cổcjyoh
Phản thiết之戍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trẻ con đến mùa hè hay ốm gọi là {chú hạ} [疰夏].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 具傳染性的慢性疾病。《南史.卷七四.孝義傳.韓懷明傳》:「母患尸疰,每發輒危殆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疰 有灌注和久住之意,多指具有传染性和病程长的慢性病,主要指劳瘵 热、食少等症状) 疰zhù 1.指具有传染性和病程长的慢性病。也写作"注"。有注入和久住之意。 2.指流注。中医外科病名。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】之戍切【集韻】朱戍切,𠀤音註。【博雅】疰,病也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư