痋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tang4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | duung |
| Phản thiết | 持中切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒冬切,音彤。【說文】動病也。 又【集韻】【類篇】𠀤持中切,音蟲。病也。
Thuyết Văn
動病也。 从𤕫。蟲省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
痋卽疼字。釋名曰。疼、旱氣疼疼然煩也。按詩。旱旣太甚。蘊隆蟲蟲。韓詩作鬱隆烔烔。劉成國作疼疼。皆旱熱人不安之皃也。今義疼訓痛。 徒冬切。九部。
【痋】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 蟲省 (trùng) Phiên thiết: Đồ đông thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 冬 (đông) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: động (Động) bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤼖