Tổng quan

Bệnh của ngựa

痑痑 · 痑軟 · 痑软

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtaan1
Hán ngữ Trung cổtah
Phản thiết式爾反
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】丁可切,音嚲。【說文】馬病也。引《詩·小雅》:痑痑駱馬。○按《詩》今本作嘽。【玉篇】力極也。【博雅】痑痑,疲也。 又【廣韻】丁佐切【集韻】丁賀切,𠀤音跢。又【廣韻】【集韻】𠀤他干切,音𤅩。又【集韻】他佐切,音拕。又湯河切,音佗。又他案切,音炭。義𠀤同。 又【集韻】賞是切,弛上聲。【前漢·司馬相如傳】衍曼流爛,痑以陸離。【註】張揖曰:痑,眾貌。師古曰:痑,自放縱也。音式爾反。

Thuyết Văn

馬病也。从𤕫。多聲。 詩曰。痑痑駱馬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丁可切。十七部。 小雅四牡曰。嘽嘽駱馬。口部旣偁之。訓喘息皃。與毛傳合矣。此復偁作痑痑。訓馬病。其爲三家詩無疑也。單聲之字古多轉入弟十七部。此其異字異音之故。漢書大人賦。衍曼流爛。痑以陸離。史記痑作壇。

【痑】 (đả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Đinh khả thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 可 (khả) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư