痝
Pinyin: máng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Bệnh tửu độc 【Khang Hi】病困。一曰病酒。 Bệnh khốn. Nhất viết bệnh tửu. (Khổ vì bệnh. Một nghĩa nữa là rượu có độc) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 莫江切,音尨。 Mạc giang thiết, âm Mang. 【Bộ】Nạch疒
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Quảng Đông | mong4 |
| Hán ngữ Trung cổ | mrung |
| Phản thiết | 莫江切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 為病所困的樣子。《廣韻.平聲.江韻》:「痝,病困。」 [動] 飲酒過量,為酒所困。《集韻.平聲.江韻》:「痝,一曰病酒。」 [副] 浮腫的樣子。《黃帝內經素問.卷九.評熱病論》:「有病腎風者,面胕痝然壅,害於言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痝máng 1.浮肿;肿大。 2.杂乱。参见"痝杂"。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤莫江切,音尨。病困。一曰病酒。
Tự hình
- Khải thư