瘉
dũ
Hán Việt: dũ · Pinyin: yù
Tổng quan
chữa lành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dũ |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Nhật Bản | IERU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Baxter-Sagart | ljoʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljoʔ |
| Phản thiết | 羊朱切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Càn bậy. Khỏi bệnh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.病。《爾雅.釋詁下》:「瘉,病也。」《詩經.小雅.正月》:「父母生我,胡俾我瘉。」 2.賢才。《國語.晉語九》:「趙簡子問於壯馳茲曰:『東方之士孰為瘉?』」三國吳.韋昭.注:「瘉,賢也。」 [動] 1.病好了。《漢書.卷一.高帝紀上》:「漢王疾瘉,西入關,至櫟陽。」南朝梁.簡文帝〈答湘東王書〉:「雖西山白鹿,懼不能瘉。」 2.超過、勝過。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「使黯任職居官,亡以瘉人,然至其輔少主守成,雖自謂賁育弗能奪也。」 [副] 更加。通「愈」。《荀子.堯問》:「吾三相楚而心瘉卑,每益祿而施瘉博。」
Eng
- CC-CEDICT to heal
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】以主切【集韻】【韻會】勇主切,𠀤音庾。【說文】病瘳也。【徐曰】今別作愈,非是。玉篇,小輕也。【前漢·高帝紀】漢王疾瘉。【釋文】瘉,病差也。 又【廣韻】病也。【詩·小雅】父母生我,胡俾我瘉。【傳】瘉,病也。【又】不令兄弟交相爲瘉。 又【廣韻】羊朱切【集韻】【韻會】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音兪。又【韻會】兪戍切【正韻】羊茹切,𠀤音裕。義𠀤同。 又賢也。【晉語】東方之士孰為瘉。【註】瘉,賢也。【釋文】瘉,羊茹反。【前漢·藝文志】不猶瘉於野乎。
Thuyết Văn
病瘳也。 从𤕫。兪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁及小雅角弓毛傳皆曰。瘉、病也。渾言之謂瘳而尙病也。許則析言之謂雖病而瘳也。凡訓勝、訓賢之愈皆引伸於瘉。愈卽瘉字也。 以主切。古音在四部。
【瘉】 (dũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 兪 (du) Phiên thiết: Dĩ chủ thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) sưu (Ốm khỏi.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 癒 · 愈 · 癒 · 癒