瘘

Nôm lâu

Nôm: lâu

Tổng quan

Giản thể của chữ 瘻

Âm vận

Pinyinlǘ
Hán Việtlũ
Âm Nômlâu
Quảng Đônglau6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瘻
  • Thiều Chửu Nhọt nhỏ, nhọt chảy nước vàng mãi lhông khỏi gọi là lũ quản [瘻管]. Một âm là lu. Câu lu [痀瘻] còng lưng (gù)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lâu lâu (ngòi mụn độc) [Eng: fistula, sore, ulcer, goiter]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「瘻」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘘 颈肿大的病。即颈部淋巴结核 合水多鰧鱼,状如鳜…食者不痈,可以瘘。--《山海经》。郭璞注瘘,痈属也。” 瘘管 瘘,即漏也。经年成漏者,在颈则曰瘰瘘,在痔则曰痔瘘。--明·楼英《医学纲目》 瘘(瘻、瘺)lòu 瘘lǘ 1.佝偻,驼背。

Eng

  • CC-CEDICT fistula, ulceration

Nguồn gốc

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瘺 · 瘻 · 瘺 · 瘺