Pinyin:

Tổng quan

u nhú

瘜肉 · 鼻瘜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngsik1
Nhật BảnSHOKU
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsik
Phản thiết悉卽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種因黏膜異常而形成的突起物。多發生在鼻腔或腸道內。病因不明,僅知有遺傳性和非遺傳性之分。段注本《說文解字.疒部》:「瘜,寄肉也。」清.段玉裁.注:「息肉即瘜肉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘜xī 1.息肉。参见"瘜肉"。

Eng

  • CC-CEDICT a polypus

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】相卽切【集韻】悉卽切,𠀤音息。【說文】寄肉。【廣韻】惡肉。【方書】鼻肬曰瘜肉,亦謂之瘜菌,鼻通息,故从息。【聖濟總錄】咽生瘜肉,先刺破,令血出,用鹽豉和搗塗之,效。

Thuyết Văn

寄肉也。 从𤕫。息聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

肉部腥下曰。星見食豕。令肉中生小息肉也。息肉卽瘜肉。廣韵曰。惡肉。 相卽切。一部。

【瘜】 (tức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 息 (tức) Phiên thiết: Tương tức thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 卽 (tức) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kí (Phó thác. Như {khả d) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦞜