huì

Pinyin: huì

Tổng quan

[名] 傷病。《說文解字.疒部》:「瘣,病也。」 [形] 高峻。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「阜陵別島,崴磈崴瘣。」

瘣木 · 瘣疾 · 瘣隤 · 瘣雙 · 魁瘣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Quảng Đôngfui2
Nhật BảnYAMU
Hán ngữ Trung cổghuaix
Phản thiết路罪切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傷病。《說文解字.疒部》:「瘣,病也。」 [形] 高峻。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「阜陵別島,崴磈崴瘣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘣huì 1.病,内伤之病。特指树木有病瘿肿,枝叶不荣。 2.指人和动物所患的肿瘤。 3.子宫下垂之症。参见"瘣疾"。 4.山高峻貌。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】胡罪切【集韻】【韻會】戸賄切【正韻】乎罪切,𠀤音賄。【說文】病也。一曰腫旁出。 又【廣韻】木病無枝也。【韻會】木瘤也。【爾雅·釋木】瘣木苻婁。【註】謂木病,尫傴癭腫無枝幹。【詩·小雅·譬彼壞木傳】壞,瘣也。謂傷病也。【釋文】瘣,胡罪反。木瘤腫也。 又山高峻貌。【史記·司馬相如傳】崴磈嵔瘣。【註】正義曰:瘣,音胡罪反,高峻貌。 又人名。【史記·始皇本紀】王剪羌瘣盡定取趙地。 又【韻會】胡隈切。【正韻】胡瑰切,𠀤音回。又【集韻】姑回切,音傀。又苦會切,音塊。義𠀤同。 又【集韻】路罪切,音累。魁瘣。木枝節盤結貌。 又魯猥切,音磊。義同。

Thuyết Văn

病也。从𤕫。鬼聲。 詩曰。譬彼瘣木。 一曰腫旁出也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡罪切。十五部。 今小雅小弁作壞木。傳曰。壞、瘣也。謂傷病也。箋云。猶內傷病之木內有疾。故無枝也。按疑今毛傳壞瘣二字互譌。許及樊光所引皆作瘣木爲是。 此別一義。釋木。瘣木、苻婁。郭云。謂木病尫傴癭腫無枝條。攷工記。凡揉牙。外不廉而內不挫、旁不腫。注。腫、瘣也。

【瘣】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 鬼 (quỷ) Phiên thiết: Hồ tội thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 罪 (tội) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hợi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư