Tổng quan

Giản thể của chữ 癟

Âm vận

Hán Việtbiết
Quảng Đôngbit6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 癟

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘪 用同憋”。闷 既然要钱,为什么不说明,叫我瘪了两三个月呢?--《官场现形记》 瘪三 瘪 biē又见biě 【瘪三】。乞讨或偷窃为生的游民的鄙称。 瘪 biě物体表面凹下去;不饱满~谷子、车带~了。又见biē。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 癟|瘪[bie3]
  • CC-CEDICT deflated|shriveled|sunken|empty

Nguồn gốc

surround-upper-left

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㿜 · 㿜 · 癟 · 癟