瘳
sưu
Hán Việt: sưu · Pinyin: chōu
Tổng quan
Ốm khỏi.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōu |
|---|---|
| Hán Việt | sưu |
| Quảng Đông | caau1 |
| Nhật Bản | IERU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄔㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriu |
| Baxter-Sagart | r̥iw |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥iw |
| Phản thiết | 敕鳩切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ốm khỏi. Hai.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 病癒。《書經.說命上》:「若藥弗瞑眩,厥疾弗瘳。」《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「而阿針背入一二寸,巨闕胸臟針下五六寸,而病輒皆瘳。」 [名] 損失、減少。《國語.晉語二》:「君不度而賀大國之襲,於己也何瘳?」唐.李觀〈上宰相安邊書〉:「虜滋新謀,土失舊封,伊頃迄今,有加無瘳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘳 (形声。从疒”,表示与疾病有关。本义病愈) 同本义 其伤于缚者,即幸留,病数月乃瘳。--方苞《狱中杂记》 又如瘳恙(病愈);瘳健(病愈,恢复健康) 减损,损失 君不度而贺大国之袭,于己也何瘳?--《国语·晋语二》 瘳chōu ⒈病好了。 ⒉损失,损害。
Eng
- CC-CEDICT to convalesce|to recover|to heal
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】敕鳩切【集韻】【韻會】【正韻】丑鳩切,𠀤音抽。【說文】疾病瘉也。【徐曰】忽愈,若抽去之也。【書·說命】若藥弗瞑眩,厥疾弗瘳。【詩·鄭風】旣見君子,云胡不瘳。【傳】瘳,愈也。【左傳·昭十三年】事齊楚,其何瘳於晉。【註】瘳,差也。 又損也。【晉語】君不度而賀,大國之襲,於已何瘳。【註】瘳,損也。 又【集韻】憐蕭切,音聊。義同。
Thuyết Văn
疾瘉也。 从𤕫。翏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字互訓也。 敕鳩切。三部。
【瘳】 (sưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Sắc cưu thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) dũ (Càn bậy.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤵃