qín

Pinyin: qín

Tổng quan

瘽qín 1.劳瘁;劳苦。

劬瘽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Quảng Đôngkan4
Hán ngữ Trung cổginh
Phản thiết渠巾切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘽qín 1.劳瘁;劳苦。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】巨斤切【集韻】【韻會】渠斤切【正韻】渠巾切,𠀤音勤。【爾雅·釋詁】瘽,病也。【前漢·文帝紀】瘽身從事。 又【廣韻】渠遴切【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音覲。又【廣韻】其謹切【集韻】巨謹切,𠀤音近。義𠀤同。

Thuyết Văn

病也。 从𤕫。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。瘽、病也。字亦作懃。 巨斤切。

【瘽】 (cân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cự cân thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư