癅
lựu
Hán Việt: lựu
Tổng quan
biến thể cũ của 瘤[liu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lựu |
|---|---|
| Quảng Đông | lau4 |
| Nhật Bản | KOBU |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˊ |
| Phản thiết | 力救切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nổi cục (máu tụ thành cục nổi lên). Cũng viết là [瘤].;
Eng
- CC-CEDICT old variant of 瘤[liu2]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𥏵【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音畱。【說文】腫也。【玉篇】瘜肉也。【廣韻】肉起疾。【釋名】癅,流也。血流聚所生癅腫也。【正字通】癅肬二病似同實異。與肉偕生者爲肬,病而漸生者爲癅。【抱朴子勗學卷】粉黛至,則西施以加麗,而宿癅以藏醜。 又【韻會】或作𦠝。通作旒。【公羊傳·襄十六年】君若贅旒然。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力救切,音溜。義同。 考證:〔又【韻會】作𦠝。通作旈。【公羊傳·襄十六年】君若贅旈然。〕 謹照原文兩旈字俱改旒。
Thuyết Văn
腫也。 从𤕫。畱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。癅、流也。流聚而生腫也。 力求切。三部。
【癅】 (lựu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 畱 (lưu) Phiên thiết: Lực cầu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thũng (Sưng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 瘤