fèi

Pinyin: fèi

Tổng quan

biến thể của 廢 废[fei4] tàn tật

癈疾 · 癈痼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèi
Quảng Đôngfai3
Nhật BảnHAI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˋ
Hán ngữ Trung cổpyad
Phản thiết方肺切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.身體傷殘。指視覺、聽覺、語言、肢體方面失能。今多作「廢」。《周禮.地官司徒.族師》:「辨其貴賤、老幼、廢疾可任者。」唐.賈公彥.疏:「癈疾,謂癈與人事疾病。」_x000D_ 2.久治不癒的疾病。《說文.疒部》:「癈,固病也。」宋.樓鑰〈范忠宣集原序〉:「公時在瞽癈風痺中,知上果用我,亦欲感激自奮而病不可為矣。」_x000D_ [動]_x000D_ 廢棄。漢.王充《論衡.答佞》:「假令甲有高行奇知,名聲顯聞,將恐人君召問,扶而勝己,欲故癈不言,常騰譽之。」《冊府元龜.卷八六九.總錄部.博弈》:「或篤於好尚,遂成沉癖,癈事棄業,怠政…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 廢|废[fei4]|disabled

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】方肺切【集韻】【韻會】放吠切,𠀤音廢。【說文】固病也。【增韻】固疾不復可用者。通作廢。

Thuyết Văn

固病也。 从𤕫。發聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此當云癈固、病也。癈固爲逗。淺人刪癈字耳。下文痼爲久病。癈固則經傳所云廢疾也。其義不同。鍇本作痼疾也。則尤誤矣。癈猶廢。固猶錮。如瘖、聾、跛、躃、𣃔者、侏儒皆是。癈爲正字。廢爲叚借字。亦有叚癈疾字爲興廢字者。 方肺切。十五部。按廢癈可入。發伐可去。南人作韵書分別。遂若約定俗成矣。古無去入之別。

【癈】 (phết ⟨phế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 發 (phát) Phiên thiết: Phương phế thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 肺 (phế) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cố (Bền chắc. Nguyễn Du ) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬏦 · 废