癑
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Bệnh trệ máu 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 一曰瘡潰。 Nhất viết sang hội. (Một nghĩa là vết nhọt bị vỡ) [Tập vận 集韻] 腫血也。 Trũng huyết dã. (Tức bệnh máu bị trệ ung) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 奴動切 Nô động thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 乃湩切,音𨑊。 Nãi chúng thiết, âm Nùng. 【Bộ】Nạch疒
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nung6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | nungh |
| Phản thiết | 奴凍切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「膿」的異體字。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】奴動切【集韻】【正韻】乃湩切,𠀤音𨑊。【說文】痛也。【集韻】一曰瘡潰。 又【廣韻】【集韻】𠀤奴凍切,音齈。義同。 又奴冬切,音農。腫血也。 又【集韻】奴宋切,病也。
Thuyết Văn
痛也。从𤕫。䢉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
奴動切。九部。
【癑】 (nồng ⟨nùng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 䢉 (䢉) Phiên thiết: Nô động thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 動 (động) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nỗng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤼝