癒
dũ
Hán Việt: dũ · Pinyin: yù
Tổng quan
biến thể của 愈[yu4] chữa lành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dũ |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | ju2 |
| Nhật Bản | IERU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyox |
| Phản thiết | 勇主切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ốm khỏi. Cũng viết là [愈] hay [瘉].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dụ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 病好了。通「愈」、「瘉」。《集韻.上聲.虞韻》:「病瘳也。或作瘉。」如:「痊癒」、「病癒」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 愈[yu4]|to heal
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤勇主切,音禹。病瘳也。與瘉同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 瘉 · 瘉 · 愈 · 愈 · 瘉