癗
lũy
Hán Việt: lũy
Tổng quan
Ngoài da hơi sưng gọi là {lũy} (mụn).;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lũy |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi5 |
| Mân Nam | luî |
| Hán ngữ Trung cổ | luaix |
| Phản thiết | 落猥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngoài da hơi sưng gọi là {lũy} (mụn).;
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】落猥切【集韻】魯猥切,𠀤音壘。【玉篇】皮起也。【集韻】小腫。【五音集韻】痱癗,皮外小起。
Tự hình
- Khải thư