癹
Pinyin: pō
Tổng quan
[動] 用腳將草踩平。《說文解字.癶部》:「癹,以足蹋夷艸。」 [形] 癹骫:形容枝條盤曲交錯。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「崔錯癹骫,坑衡閜砢。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pō |
|---|---|
| Quảng Đông | bat6 |
| Hán ngữ Trung cổ | buat |
| Phản thiết | 蒲撥切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用腳將草踩平。《說文解字.癶部》:「癹,以足蹋夷艸。」 [形] 癹骫:形容枝條盤曲交錯。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「崔錯癹骫,坑衡閜砢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癹bá 1.用脚除草。也指铲除。 2.见"癹骫"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤普活切,音潑。【說文】以足蹋夷艸也。【左傳·隱六年】癹夷蘊崇之。今本作芟。【韻會】芟,亦作癹。【集韻】或作蹳撥。 又【廣韻】【集韻】𠀤蒲撥切,音跋。除艸也。【史記·司馬相如·上林賦】崔錯癹骫。【師古註】崔錯,交雜也。癹骫,蟠戾也。【集韻】或作𦳠。
Thuyết Văn
㠯足蹋夷艸。 从癶。从殳。 春秋傳曰。癹夷薀祟之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮夷氏掌殺艸。一作雉氏。 从癶、謂以足蹋夷也。从殳、殺之省也。艸部芟亦从殳。癶亦聲。普活切。十五部。 隱六年左傳。今癹作芟。音衫。又班固荅賓戲。夷險發荒。晉灼曰。發、開也。今諸本多作芟。按發亦癹之誤。
【癹】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 殳 (thù) | Thanh phù (聲符): 癶亦 (bát) Phiên thiết: 普活切 → phổ + hoạt Nghĩa: 㠯túc (chân)蹋夷thảo (cỏ)。 từ 癶。 từ 殳。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。癹夷薀祟 chi (của) 。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢯸 · 𤼧 · 𤼯 · 𦳠 · 𨂩