癿
Pinyin: qié
Tổng quan
(dùng trong địa danh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qié |
|---|---|
| Quảng Đông | ke4 |
| Chú âm | ㄑㄧㄝˊ |
| Phản thiết | 具遮切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癿qié 1.宋代以来西北少数民族地名用字。 2.少数民族姓氏用字。见《宋史.真宗纪二》。
Eng
- CC-CEDICT (used in place names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】具遮切,音伽。【宋史·龎籍傳】元昊陷金明等處,籍至,使部將悉復所亡地,築十一城,及開癿名平戎道。 又【談薈】外國有癿馬尺,卽羊甸皮也。 又姓。【宋史·眞宗紀】咸平六年,李繼遷寇洪德砦,蕃官癿𡗀慶擊走之。又明成化時,癿加思蘭進貢。 又書作𤼾。【字彙補】罕東衞姓也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤼾