dàn

Pinyin: dàn

Tổng quan

皅dàn 1.痴呆貌。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Quảng Đôngpaa1
Nhật BảnHAE
Phản thiết步化切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皅dàn 1.痴呆貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】披巴切,怕平聲。艸華之白也。【說文】本作葩。 又【集韻】步化切,音杷。色不眞也。【廣韻】作𦫙。

Thuyết Văn

艸𦾓之白也。 从白。巴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葩字从此。靈樞經曰。紛紛皅皅。終而復始。紛紛皅皅、葢言多也。 普巴切。古音在五部。

【皅】(pha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 巴 (ba) Phiên thiết: 普巴切 → phổ + ba Nghĩa: thảo (cỏ)𦾓 chi (của) bạch (trắng) vậy。 từ bạch (trắng)。巴 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư