cao

Hán Việt: cao

Tổng quan

bờ sông cao biến thể của 皋[gao1]

九皐 · 亭皐 · 青皐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtcao
Quảng Đônggou1
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄠˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khấn. Hãm giọng. Đất bên chằm, những đất ở vệ hồ vệ chằm đều gọi là {cao}. Chỗ nước chảy uốn cong. Có khi viết là [皋]. Họ {Cao}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cao cao đình (bờ sông) [Eng: river bank]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「皋」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT high riverbank|variant of 皋[gao1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】同皋。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 皋 · 皋