皕
Pinyin: bì
Tổng quan
hai trăm (ít dùng) 200
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bik1 |
| Nhật Bản | HYOKU |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pik |
| Phản thiết | 彼力切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 二百稱為「皕」。《說文解字.皕部》:「皕,二百也。」如:「皕宋樓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皕 二百 皕bì 1.两百。
Eng
- CC-CEDICT two-hundred (rarely used)|200
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】彼力切【集韻】筆力切,𠀤音逼。【說文】二百也。 又【集韻】兵媚切,音祕。義同。
Thuyết Văn
二百也。 凡皕之屬皆从皕。讀若逼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卽形爲義。不言从二百。 逼各本作祕。按五經文字皕音逼。廣韵彼側切。至韵不收。李仁甫五音韵諩目錄云。讀若逼。本注云。彼力切。皆由舊也。奭字以爲聲。在弟五部。逼音相近也。
【皕】(bức) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皕 (bức) | Thanh phù (聲符): 奭字以爲 (thích) Phiên thiết: 彼側切 → bỉ + trắc | Đọc như: 逼 (bức) Nghĩa: 二百 vậy。Phàm các chữ thuộc bộ 皕 đều từ 皕。 đọc như 逼。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư