xiǎo

Pinyin: xiǎo

Tổng quan

皢xiǎo ⒈古同晓”。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎo
Quảng Đônghiu2
Nhật BảnKYOU
Hán ngữ Trung cổheux
Phản thiết馨鳥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皢xiǎo ⒈古同晓”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼鳥切【集韻】馨鳥切,𠀤音曉。【說文】日之白也。【博雅】白也。【玉篇】明也。

Thuyết Văn

日之白也。 从白。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

先月後日者、月陰日陽。月之白其正色也。 呼鳥切。二部。

【皢】 (hiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Hô điểu thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 鳥 (điểu) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) chi (Chưng) bạch (Sắc trắng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư