gǎn

Pinyin: gǎn

Tổng quan

Da mặt đen đúa

皯霉 · 皯黣 · 皯黴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎn
Quảng Đônggon2
Hán ngữ Trung cổkanx
Phản thiết居案切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 皮膚黝黑粗糙。《列子.黃帝》:「焦然肌色皯黣,昏然五情爽惑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皯gǎn 1.面色枯焦黝黑。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古旱切,干上聲。【說文】面黑氣也。【博雅】病也。【列子·黃帝篇】焦然肌色皯黣。 又【廣韻】工旦切【集韻】【韻會】居案切,𠀤干去聲。義同。【集韻】或作䵟𩈅。【廣韻】亦書作𤿊。

Thuyết Văn

面黑气也。 从皮。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

列子曰。燋然肌色皯黣。 古旱切。十四部。

【皯】 (cán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皮 (bì) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: Cổ hạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diện (Mặt) hắc (Sắc đen) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䵟 · 𤿊 · 𩈅