皻
cha
Hán Việt: cha · Pinyin: zhā
Tổng quan
da nứt nẻ biến thể cũ của 齇[zha1] bệnh rosacea
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhā |
|---|---|
| Hán Việt | cha |
| Quảng Đông | zaa1 |
| Chú âm | ㄘㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cra |
| Phản thiết | 莊加切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mũi đỏ, mũi nổi những nốt đỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 臉上或鼻上凸起的暗紅色小瘡。
Eng
- CC-CEDICT chapped skin
- CC-CEDICT old variant of 齇[zha1]|rosacea
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】側加切【集韻】莊加切,𠀤音渣。【類篇】鼻上皰。【黃帝素問】勞汗當風寒,薄爲皻。【註】俗謂之粉刺。 又【正字通】紅暈似瘡,浮起。著面鼻者,曰酒皻。 又【五音集韻】采古切,音蔖。【博雅】皸皵,皻也。【玉篇】今作齇。【類篇】通作𤿚。俗作皶。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 皶 · 𦟰 · 皶