cổ

Hán Việt: cổ · Pinyin:

Tổng quan

Cái trống. Nguyễn Trãi [阮廌] : [上元扈駕舟中作]) Suốt ba canh tiếng trống cùng tiếng tù và làm hùng tráng oai quân.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcổ
Quảng Đônggu2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái trống. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tam canh cổ giác tráng quân dung} [三更皼角壯軍容] (Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác [上元扈駕舟中作]) Suốt ba canh tiếng trống cùng tiếng tù và làm hùng tráng oai quân. Tục dùng như chữ {cổ} [鼓].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皼gǔ ⒈古同鼓”。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 皷 · 鼓