zhāo

Pinyin: zhāo

Tổng quan

Cái ấm để nấu trà

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhāo
Quảng Đôngdiu3
Hán ngữ Trung cổcjeu
Phản thiết之遙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盄zhāo 1.铫子。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】止遙切【集韻】之遙切,𠀤音昭。【說文】器也。【類篇】或作𥁏。【字彙補】亦作𥁜。【說文長箋】引博古圖有𥁜盉鐘銘。又作𥁛。

Thuyết Văn

器也。从皿。弔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

止遙切。二部。

【盄】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 弔 (điếu) Phiên thiết: Chỉ diêu thiết Thượng tự: 止 (chỉ) | Hạ tự: 遙 (diêu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: chiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥁏 · 𥁛 · 𥁜