hạp

Hán Việt: hạp

Tổng quan

biến thể của 盍[he2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthạp
Quảng Đônghap6
Chú âmㄏㄜˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {hạp} [盍].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「盍」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 盍[he2]

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

覆也。 从血。大聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皿中有血而上覆之。覆必大於下。故从大。艸部之葢从盇會意。訓苫、覆之引伸耳。今則葢行而盇廢矣。曷、何也。凡言何不者、急言之亦曰何。是以釋言云曷、盇也。鄭注論語云。盇、何不也。盇古音在十五部。故爲曷之假借。又爲葢之諧聲。今入七八部。爲閉口音。非古也。 此以形聲包會意。大徐刪聲。非也。今胡臘切。其形𣜩變作盍。

【盇】(hạp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 血 (huyết) | Thanh phù (聲符): 大 (đại) Phiên thiết: 胡臘切 → hồ + chạp Nghĩa: 覆 vậy。 từ 血。đại (lớn) thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 盍 · 盍 · 盍