Pinyin:

Tổng quan

đồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượu

調盉 · 鳳盉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngwo4
Nhật BảnTOTONOERU
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghua
Phản thiết胡戈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代用來調和酒與水的器具。一般為深腹、圓口的青銅器。盛行於商和西周。清.王國維《觀堂集林.卷三.藝林三.說盉》:「余謂盉者,蓋和水於酒之器,所以節酒之厚薄者也。」

Eng

  • CC-CEDICT vessel similar to a kettle, but with three or four legs, used in ancient times for warming wine

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】戸戈切【集韻】胡戈切,𠀤音禾。【說文】調味也。【廣韻】調五味器。【博古圖】商有阜父丁盉,執戈父癸盉。周有單從盉,嘉仲盉,龍首盉,雲雷盉,三螭盉,蛟螭盉,麟盉,螭虬盉,粟紋盉,細紋熊足盉。漢有鳳盉,螭首虬紋盉,凡一十四器。其款識或謂之彝,或謂之尊或謂之卣,取調和五味之義則一也。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡臥切,禾去聲。義同。【玉篇】今作和。

Thuyết Văn

調味也。 从皿。 禾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

調聲曰龢。調味曰盉。今則和行而龢盉皆廢矣。𩰲部曰鬻、五味盉羹也。 調味必於器中。故从皿。古器有名盉者。因其可以盉羹而名之盉也。廣川書跋引說文。調味器也。沾器字非。 戸戈切。十七部。

【盉】 (hoà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 禾 (hòa) Phiên thiết: Hộ qua thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 戈 (qua) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điều (Điều hòa. Như {điều ) vị (Mùi. Chua) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư