盋
Tổng quan
biến thể không phổ biến của 缽 钵[bo1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | but3 |
|---|---|
| Nhật Bản | WAN |
| Chú âm | ㄅㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | puat |
| Phản thiết | 北末切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「缽」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT obscure variant of 缽|钵[bo1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤北末切,音撥。【說文】盋,食器也。盂屬。【程大昌·演繁露】盂,食器。若盋而大,今之所謂盋盂也。【唐韻】同鉢。【六書正譌】从皿犮聲。別作鉢,非。
Thuyết Văn
盋器盂屬从皿犮聲/或从金从本北未切 盋器盂屬从皿犮聲或从金从本北未切
【盋】 (bát) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư