ān am

Hán Việt: am · Pinyin: ān

Tổng quan

đồ đựng

盦生 · 盦蓋 · 盦酒 · 交虯盦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtam
Quảng Đôngam1
Mân Namam5
Nhật BảnHUTA
Chú âmㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqap
Phản thiết烏合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ang. Một thứ đựng đồ ăn ngày xưa, bây giờ hay mượn dùng như chữ {am} [庵].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.器皿的蓋子。《說文解字.皿部》「盦」字.清.段玉裁.注:「盦,此謂器之蓋也。」 2.古代用以盛食物的器皿。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一七.古銅器》:「古器之名,則有……壺、盦、瓿。」 3.圓形的草屋。同「庵」。清.徐珂《清稗類鈔.孝友類.錢塘丁氏之孝友》:「既卜葬其父母於西溪而廬墓焉,乃築風木盦以避寒暑。」

Eng

  • CC-CEDICT container

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】烏合切【集韻】乙盍切,𠀤諳入聲。【說文】覆𥁋也。【博古圖】周有交虬盦,蓋鼎之𥁋也。 又【集韻】鄔感切,諳上聲。又【廣韻】【集韻】𠀤烏含切,音諳。義𠀤同。鼎文作盦。徐鉉曰:俗作罯,非。

Thuyết Văn

覆葢也。 从皿。酓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與大部奄音義略同。此謂器之葢也。 烏合切。七部合當作舍。

【盦】 (am) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 酓 (đàm) Phiên thiết: Ô hợp thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: áp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) cái vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 盫 · 盫