盰
Tổng quan
Mắt trắng dã
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gon3 |
|---|---|
| Nhật Bản | SHIROME |
| Hán ngữ Trung cổ | kanh |
| Phản thiết | 古旱切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古旱切,干上聲。【說文】目多白也。 又張目也。【白虎通】盰目𨻰兵,天下富昌。 又人名。【後漢·西羌傳】隴西太守劉盰。 又【廣韻】古按切【集韻】【韻會】居案切【正韻】古汗切,𠀤干去聲。義同。
Thuyết Văn
目白皃。 从目。干聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依玉篇訂。 古旱切。十四部。
【盰】 (cán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: Cổ hạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) bạch (Sắc trắng.) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư