盳
Pinyin: máng
Tổng quan
Một lối viết của chữ Manh 盲
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Quảng Đông | fong1 |
| Phản thiết | 謨郞切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 同「盲」。明.張自烈《正字通.目部》:「盳,俗盲字。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】謨郞切,音芒。盳洋,仰視貌。 又蒲光切,音旁。無放切,音妄。義𠀤同。【正字通】俗盲字,从亡目,失明也。何能仰視。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư