盷
Pinyin: tián
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con thơ đẻ ba tháng mặt nó mới rõ 【Khang Hi】[Đại Đới lễ 大戴禮 – Bổn mệnh thiên 本命篇] 人生三月而徹盷,然後能有見。 Nhân sinh tam nguyệt nhi triệt điền, nhiên hậu năng hữu kiến. (Người sinh ra ba tháng thì đưa mắt, sau đó có thể nhìn.) “Chú” 註: 盷,精也,轉視貌。 Điền, tinh dã, chuyển thị mạo. (Điền, nghĩa là rõ ràng, dáng vẻ mặt có thể chuyển động nhìn.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 亭年切,音田。 Đình niên thiết, âm Đi…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tián |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuen |
| Phản thiết | 亭年切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盷tián 1.眼珠转动。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】亭年切,音田。目貌。【大戴禮·本命篇】人生三月而徹盷,然後能有見。【註】盷,精也,轉視貌。 又【廣韻】地名,在絳。 又【集韻】胡千切,音賢。大目也。一曰國名。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡涓切,音懸。盷瞑,大目也。 又【集韻】眉貧切,音珉。視貌。與盿同。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư