眂
Pinyin: bō
Tổng quan
biến thể cũ của 視 视[shi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bō |
|---|---|
| Quảng Đông | si6 |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄅㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zje |
| Phản thiết | 承旨切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眂bō"鉢(钵)"的异体字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 視|视[shi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】常利切【集韻】時利切,𠀤音嗜。【說文】眂貌。 又與視通。【周禮·天官·大宰】王眂治朝,則贊聽治。又【食醫】凡食齊眂春時。【疏】眂,猶比也。【師曠·禽經】白鷁相眂而孕。【註】雄雌相視而孕也。 又【博雅】語也。【正韻】與眎通。互詳眎字註。 又【廣韻】承旨切【正韻】善指切,𠀤嗜上聲。亦與視同。 又【唐韻】是支切【集韻】常支切,𠀤嗜平聲。【玉篇】視也。【廣韻】眂眂役目。 又【集韻】章移切,音支。義同。【說文】見部,古視字从氐。【舉要】亦作眡。○按从氐非,視音諧聲,當以从氏爲正。 考證:〔【周禮·天官·大宰】王眂治朝,則贊聽政。〕 謹照原文聽政改聽治。
Thuyết Văn
視皃也。 从目。氏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
馬融長笛賦。特髟。李曰。、視也。髟、振髦也。按眡一字也。與眡別。眡、古文視。氐聲。在十五部。眡、氏聲。在十六部。宋元以來尟有知氏氐之不可通用者。 承旨切。李善昌夷切。廣韵。眂眂、役目也。是支切。按古音在支紙韵。
【眂】 (thợi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Phiên thiết: Thừa chỉ thiết Thượng tự: 承 (thừa) | Hạ tự: 旨 (chỉ) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thĩ (âm hệ: 0 | từ vựng:…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥄆 · 𥄇