pān

Pinyin: pān

Tổng quan

trợn mắt

眅眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpān
Quảng Đôngpaan1
Chú âmㄆㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphran
Phản thiết普版切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眅pān 1.见"眅眼"。 2.用于人名。春秋郑有游眅。见《左传.襄公二十二年》。

Eng

  • CC-CEDICT show the whites of eyes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】普班切【集韻】【韻會】【正韻】披班切,𠀤音攀。【說文】多白眼也。 又【六書故】反目貌。 又人名。【左傳】鄭游眅,字子明。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普版切,攀上聲。義同。 又【正字通】膜侵睛,謂之眅睛。 又【集韻】普患切,攀去聲。義同。【集韻】或作𥈼。

Thuyết Văn

多白眼也。 从目。反聲。 春秋傳曰。 鄭游眅字子朙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

多白眼、見說封傳。 普班切。十四部。 曰衍。 見左傳襄卄二年。釋文古本、五經文字、開成石經、皆从目。今俗本从日。誤。戰國策田。高注。讀鄭游眅之眅。姚宏曰。恐是。同眅。

【眅】 (phan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 反 (phản) Phiên thiết: Phổ ban thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 班 (ban) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'an' Suy luận: phan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đa (Nhiều.) bạch (Sắc trắng.) nhãn (Mắt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥈼 · 𥉟