眓
Pinyin: huò
Tổng quan
mù mù mắt, đui mù [Eng: blind]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Quảng Đông | kut3 |
| Hán ngữ Trung cổ | huat |
| Phản thiết | 呼哲切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眓huò 1.见"眓?"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤呼括切,音豁。【說文】視高貌。【博雅】眓眓,視也。 又【集韻】呼哲切,音𩖶。義同。
Thuyết Văn
視高皃。 从目。戉聲。 讀若詩曰施罟濊濊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豁目字當作此。 呼括切。十五部。 許四引衞風此句。而此與罛下作濊濊不誤。水部作、大部作、宋刻泧泧皆誤也。說詳水部濊下。
【眓】(mù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 戉 (việt) Phiên thiết: 呼括切 → hô + quát | Đọc như: 詩曰施罟濊濊 Nghĩa: 視cao皃。 từ mục (mắt)。戉 thanh。 đọc như 『Kinh Thi』viết: 施罟濊濊。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥅩 · 𧵝 · 𧶂