眔
Pinyin: dà
Tổng quan
Liếc mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dà |
|---|---|
| Quảng Đông | daap6 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hán ngữ Trung cổ | dop |
| Baxter-Sagart | m-rˤəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-rˤəp |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眔dà 1.目相及。 2.连词。及﹔与。
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
目相及也。 从目。隶省。 讀若與隶同也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隶、及也。石經公羊。祖之所遝聞。今本作逮。中庸。所以逮賤。釋文作遝。此眔與隶音義俱同之證。 會意。 眔徒合切。在八部。隶在十五部。云同者、合音也。
【眔】 (đạp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 目 (mục (Con mắt.)) Nghĩa: mục (Con mắt.) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) cập (Kịp) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư