眜
Tổng quan
mắt con mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mit6 |
|---|---|
| Nhật Bản | KURAI |
| Hán ngữ Trung cổ | mad |
| Phản thiết | 彌列切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mắt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mắt Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mắt Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫撥切,音末。【說文】目不明也。 又人名項羽將鐘離眜。 又【集韻】莫結切【正韻】彌列切,𠀤同蔑。地名。【春秋·隱元年】公及邾儀父盟于蔑。【公羊傳】【穀梁傳】𠀤作眜。
Thuyết Văn
目不朙也。 从目。末聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吳都賦。相與眜潛險、搜怪奇。劉曰。眜、冒也。李曰。說文眜、門撥切。謂之潛隱之穴也。撥、俗本作廢。 莫撥切。十五部。
【眜】(mắt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 末 (mạt) Phiên thiết: 門撥切 → môn + bát Nghĩa: mục (mắt) bất (không) 朙 vậy。 từ mục (mắt)。末 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư